<iframe src="//www.googletagmanager.com/ns.html?id=GTM-N8GDKW" height="0" width="0" style="display:none;visibility:hidden"></iframe>
Tổng quan
NGOẠI THẤT
NGOẠI THẤT
NGOẠI THẤT
Kiểu dáng trang nhã, hiện đại sang trọng thu hút mạnh mẽ sự quan tâm của khách hàng
Thân xe được thiết kế khí động học, hạn chế tối đa sức cản của gió
NỘI THẤT
NỘI THẤT
NỘI THẤT
Nội thất được nghiên cứu, thiết kế khoa học với không gian khoang lái rộng rãi, thoáng mát tạo cho lái xe cảm giác cực kỳ thoải mái khi vận hành xe liên tục trên những hành trình dài.
  • Ghế tài cân bằng hơi tự độngGhế tài cân bằng hơi tự động

  • DVD + Ổ cứng + MplayerDVD + Ổ cứng + Mplayer

    Hệ thống ổ cứng + M-Player đáp ứng nhu cầu giải trí cho hành khách.

  • Màn hình camera lùiMàn hình camera lùi

    Màn hình Camera lùi dễ quan sát.

  • Đồng hồ tap-lôĐồng hồ tap-lô

    Hệ thống đồng hồ hiển thị được bố trí khoa học, rất thuận tiện khi quan sát.

  • Cần điều khiển gạt nướcCần điều khiển gạt nước

    Cần điều khiển hệ thống gạt nước, kết hợp phanh khí xả (Exhaust brake).

  • Điều hòa tự độngĐiều hòa tự động

  • Phanh lockerPhanh locker

    Cơ cấu điều khiển phanh đổ (locker) dễ sử dụng.

  • Hệ thống màn hình LCDHệ thống màn hình LCD

    04 LCD ( 01 LCD 19 inches + 01 LDC 17 inches + 02 LCD 15 inches )

  • Tủ nóng - lạnhTủ nóng - lạnh

    Tủ nóng lạnh hiện đại.

  • Khoang hành kháchKhoang hành khách

    Trần xe được thiết kế với sự kết hợp của máng gió kiểu vòm và công nghệ đèn led hiện đại theo phong cách hắt ánh sáng lên trần, cùng với 4 dãy đèn led chạy dọc theo lối đi và 2 dãy rèm màn mang lại cảm giác dễ chịu cho hành khách.

  • Giường nằm cao cấpGiường nằm cao cấp

    - Giường nằm được sản xuất với vật liệu cao cấp, kiểu dáng phù hợp với mọi tư thế, mang lại cảm giác êm dịu trên mọi hành trình. - Tựa lưng giường nằm có thể điều chỉnh linh hoạt mọi góc độ. - Dây đai an toàn được bố trí tại từng giường thuận tiện và dễ sử dụng.

  • Giường nằm sauGiường nằm sau

    Dãy giường sau có các cửa gió điều hòa được bố trí khoa học, hợp lý.

  • Khay đựng thức ănKhay đựng thức ăn

    Khay đựng thức ăn tiện dụng.

  • Hộc để vật dụng cá nhânHộc để vật dụng cá nhân

    Hộc để vật dụng cá nhân bố trí riêng cho mỗi hành khách.

  • WCWC

    Toilet tiện nghị, hiện đại, sang trọng.

KHUNG GẦM & ĐỘNG CƠ
KHUNG GẦM
KHUNG GẦM
  • Động cơĐộng cơ

    Động cơ D6CA - 380Ps/D6CB - 410Ps. Loại động cơ Diesel 4 kỳ, 6 xilanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, Turbo Intercooler.

  • Cụm đầu nén máy lạnhCụm đầu nén máy lạnh

    Cụm đầu nén điều hòa được thiết kế có công suất phù hợp.

  • Lốp xeLốp xe

MÀU SẮC & TRANG TRÍ

Màu sắc và trang trí

Đây là các màu chuẩn của THACO sẵn có cho sản phẩm xe này. Bạn vẫn có thể yêu cầu chúng sơn màu sắc khác tùy theo nhu cầu của khách hàng

NextPrev
THÔNG SỐ KỸ THUẬT

THÔNG SỐ

HB120SL – H380R
(Có WC)

HB120SL – H380
(Không WC)

HB120SL – H410R
(Có WC)

HB120SL – H3410
(Không WC)

KHUNG GẦM

AERO EXPRESS (HUYNDAI)

ĐỘNG CƠ

Kiểu

D6CA38

D6CB

Loại

Diesel, 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp, làm mát bằng nước

Dung tích xi lanh

12920 cc

12344 cc

Đừng kính x Hành trình piston

133 x 155 (mm)

130 x 155 (mm)

Công suất cực đại/tốc độ quay

380(PS) / 1900(vòng/phút)

410(PS) / 1900(vòng/phút)

Moment xoắn cực đại/tốc độ quay

1480(N.m) / 1500(vòng/phút)

1730(N.m) / 1200 (vòng/phút)

TRUYỀN ĐỘNG

Ly hợp

01 đĩa ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén

Hộp số

Cơ khí, số sàn, 05 số tiến, 01 số lùi

Cơ khí, số sàn, 06 số tiến, 01 số lùi

Tỷ số truyền chính

ih1 = 6,814; ih2 = 4,155; ih3 = 2,282; ih4 = 1,381; ih5 = 1,000; iR = 6,690

ih1 = 6,320; ih2 = 3,620; ih3 = 2,150; ih4 = 1,370; ih5 = 1,000; ih6 = 2,810; iR = 5,810

HỆ THỐNG LÁI

Trục vít ê cu, trợ lực thủy lực

HỆ THỐNG PHANH

Khí nén hai dòng

Khí nén hai dòng, có ABS

HỆ THỐNG TREO

Trước

Phụ thuộc, phần tử đàn hồi là bầu hơi, giảm chấn thủy lực

Sau

Phụ thuộc, phần tử đàn hồi là bầu hơi, giảm chấn thủy lực

LỐP XE

Trước/Sau

12 R22.5/Dual 12 R22.5

KÍCH THƯỚC

Kích thước tổng thể (DxRxC)

12050 x 2500 x 3650 (mm)

Vết bánh trước

2050 (mm)

Vết bánh sau

1860 (mm)

Chiều dài cơ sở

6150 (mm)

Khoảng sáng gầm xe

210 (mm)

TRỌNG LƯỢNG

Trọng lượng không tải

12400 (kg)

12400 (kg)

12400 (kg)

12400 (kg)

Trọng lượng toàn bộ

16000 (kg)

Sô người cho phép chở (kể cả người lái)

41

43

41

43

ĐẶC TÍNH

Khả năng leo dốc

29,7 %

36,6 %

Bán kính vòng quay nhỏ nhất

10,4 (m)

10,4 (m)

10,4 (m)

10,4 (m)

Tốc độ tối đa

115 km/h

119 km/h

Dung tích thùng nhiên liệu

400 (lít)

TRANG THIẾT BỊ

04 LCD ( 01 LCD 19 inches + 01 LDC 17 inches + 02 LCD 15 inches ), 01 ổ cứng 500 Gb + Mplayer, 01 tủ lạnh, 01 camera lùi.