<iframe src="//www.googletagmanager.com/ns.html?id=GTM-N8GDKW" height="0" width="0" style="display:none;visibility:hidden"></iframe>
NGOẠI THẤT
NỘI THẤT
KHUNG GẦM & ĐỘNG CƠ
MÀU SẮC & TRANG TRÍ
THÔNG SỐ KỸ THUẬT

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE  THACO CITY TB79CT

(TB79CT-W170E4)  

KHUNG GẦM

THACO

ĐỘNG CƠ

 

Kiểu

WP4.1NQ170

Loại

Diesel, 4 kỳ, 4 xilanh thẳng hàng, có tăng áp, làm mát bằng nước

Dung tích xi lanh

4088 cc

Đường kính x Hành trình piston

105x118 (mm)

Công suất cực đại/Tốc độ quay

170 (PS)/2600 (vòng/phút)

Môment xoắn cực đại/Tốc độ quay

600 N.m /1300 - 1900 (vòng/phút)

TRUYỀN ĐỘNG

 

Ly hợp

01 đĩa, ma sát khô, dẫn động thuỷ lực, trợ lực khí nén

Hộp số

Cơ khí, số sàn, 5 số tiến, 1 số lùi

Tỷ số truyền hộp số chính

ih1 = 6,68; ih2 = 4,05; ih3 = 2,44; ih4 = 1,54; ih5 = 1,00; iR = 6,95

HỆ THỐNG LÁI

Trục vít ê-cu bi, trợ lực thủy lực

HỆ  THỐNG PHANH

Phanh chính

Trước: phanh đĩa, sau: tang trống, dẫn động khí nén hai dòng

Phanh dừng

Loại tang trống, khí nén + lò xo tích năng, tác động lên các bánh xe sau.

Phanh hỗ trợ

Phanh khí xả

HỆ THỐNG TREO

 

Trước

2 bầu hơi, 2 giảm chấn thủy lực và thanh cân bằng

Sau

4 bầu hơi, 4 giảm chấn thủy lực và thanh cân bằng

LỐP XE

 

Trước/Sau

235/75R17.5/Dual 235/75R17.5

KÍCH THƯỚC

 

Kích thước tổng thể (DxRxC)

7950x2200x3100 (mm)

Vết bánh trước

1795 (mm)

Vết bánh sau

1699  (mm)

Chiều dài cơ sở

3800(mm)

Khoảng sáng gầm xe

144 (mm)

TRỌNG LƯỢNG

 

Trọng lượng không tải

6020 (kg)

Trọng lượng toàn bộ

9000 (kg)

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

40

ĐẶC TÍNH

 

Khả năng leo dốc

40 %

Bán kính quay vòng nhỏ nhất

 7.4 (m)

Tốc độ tối đa

90 (km/h)

Dung tích thùng nhiên liệu

100 (lít)