<iframe src="//www.googletagmanager.com/ns.html?id=GTM-N8GDKW" height="0" width="0" style="display:none;visibility:hidden"></iframe>
TỔNG QUAN
Alternate Text
  • Thaco Towner - Xe tải nhẹ máy xăng, năng động trên mọi tuyến đường nhỏ hẹp; Tải trọng từ 750 kg đến 990kg; được sơn nhúng tĩnh điện toàn phần, linh kiện đồng bộ, chất lượng ổn định, giá hợp lý. Thaco Towner - Trang bị động cơ tiêu chuẩn khí thải Euro 4, công nghệ Nhật Bản công suất 52Ps và 95Ps, phun xăng điện tử đa điểm, vận hành mạnh mẽ, tiết kiệm nhiên liệu, thân thiện môi trường. Thaco Towner – Được bảo hành 02 năm hoặc 50.000km tại các trạm dịch vụ THACO trên toàn quốc.
NỘI THẤT
KHUNG GẦM & ĐỘNG CƠ
  • Đông cơ 48 Ps

    Tiêu chuẩn khí thải Euro 4, tiết kiệm nhiên liệu.
    Dung tích Xi lanh: 970 cc
    Công suất: 48 Ps/5,000 (vòng/phút)
    Momen xoắn: 72 N.m/3,000  - 3,500 (vòng/phút)

  • Hệ thống ben

THÔNG SỐ KỸ THUẬT
THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE THACO TOWNER800TB

TT

THÔNG SỐ KỸ THUẬT VÀ TRANG BỊ

THACO TOWNER800TB

1

ĐỘNG CƠ

Kiểu

DA465QE

Loại

Xăng, 4 kỳ, 4 xilanh thẳng hàng, làm mát bằng nước

Dung tích xi lanh

cc

970

Đường kính x Hành trình piston

mm

65.5 x 72

Công suất cực đại/Tốc độ quay

Ps/rpm

35 / 5000

Môment xoắn cực đại/Tốc độ quay

N.m/rpm

72 / 3000 ~ 3500

2

HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG

Ly hợp

1 đĩa, ma sát khô, dẫn động cơ khí

Số tay

Cơ khí, số sàn, 5 số tiến,1 số lùi

Tỷ số truyền hộp số chính

ih1 = 3,505; ih2=2,043; ih3=1,383; ih4=1; ih5=0,806; ihR=3,536

Tỷ số truyền cuối

5,125

3

HỆ THỐNG LÁI

Bánh răng thanh răng

4

HỆ THỐNG PHANH

Phanh thủy lực,trợ lực chân không. 

- Cơ cấu phanh: Trước đĩa; sau tang trống

5

HỆ THỐNG TREO

Trước

Độc lập, lò xo trụ, thanh cân bằng Giảm chấn thủy lực

Sau

Phụ thuộc,  nhíp lá, giảm chấn thủy lực

6

LỐP XE

Trước/Sau

5.00-12 / 5.00-12

7

KÍCH THƯỚC

Kích thước tổng thể (DxRxC)

mm

3520 x 1400 x 1780

Kích thước lọt lòng thùng (DxRxC)

mm

2200 x 1330 x 285

Vệt bánh trước

mm

1210

Vệt bánh sau

mm

1205

Chiều dài cơ sở

mm

2010

Khoảng sáng gầm xe

mm

180

8

TRỌNG LƯỢNG

Trọng lượng không tải

kg

980

Tải trọng

kg

750

Trọng lượng toàn bộ

kg

1860

Số chỗ ngồi

Chỗ

02

9

ĐẶC TÍNH

Khả năng leo dốc

%

22,1

Bán kính quay vòng nhỏ nhất

m

5,0

Tốc độ tối đa

Km/h

86

Dung tích thùng nhiên liệu

lít

36